Bảng giá học phí lái xe 2026 dưới đây tổng hợp chi phí đào tạo hạng A1, A, B, C1 và các chương trình nâng hạng C, D2, D, CE. Thông tin giúp học viên dễ so sánh mức phí, phạm vi sử dụng của từng hạng giấy phép lái xe và lựa chọn khóa học phù hợp.
Hệ thống hạng giấy phép lái xe đã thay đổi từ ngày 01/01/2025. Vì vậy, trước khi đăng ký, học viên cần xác định đúng loại phương tiện muốn điều khiển, hạng GPLX đang có và điều kiện học mới hoặc nâng hạng.

Nội dung bài viết
- 1. Bảng giá học phí lái xe 2026 theo từng hạng
- 2. Bảng giá học phí lái xe máy hạng A1 và A
- 3. Bảng giá học phí lái xe ô tô hạng B
- 4. Bảng giá học phí lái xe hạng C1
- 5. Chi phí đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
- 6. Hồ sơ đăng ký học lái xe cần chuẩn bị
- 7. Quy trình đăng ký khóa học lái xe
- 8. Lưu ý khi tham khảo bảng giá học phí lái xe
- 9. Câu hỏi thường gặp về bảng giá học phí lái xe
- Liên hệ
1. Bảng giá học phí lái xe 2026 theo từng hạng
Bảng giá học phí lái xe được sắp xếp theo khóa học cấp mới và chương trình đào tạo nâng hạng. Trên điện thoại, bảng tự co giãn theo chiều rộng màn hình để học viên dễ theo dõi.
| Hạng đào tạo | Tổng học phí và lệ phí |
|---|---|
| Hạng A1 | 280.000 đồng |
| Hạng A – xe tay ga hoặc tay côn | 1.500.000 đồng |
| Hạng B – số tự động | 16.000.000 đồng |
| Hạng B – cơ khí (số sàn) | 15.500.000 đồng |
| Hạng C1 | 17.400.000 đồng |
| Nâng hạng B lên C | 12.300.000 đồng |
| Nâng hạng B lên D2 hoặc C1 lên D2 | 14.000.000 đồng |
| Nâng hạng C lên D2 | 13.000.000 đồng |
| Nâng hạng C lên D | 16.000.000 đồng |
| Nâng hạng D2 lên D | 15.000.000 đồng |
| Nâng hạng C lên CE | 18.000.000 đồng |
Giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm khai giảng, chương trình đào tạo, hồ sơ và lệ phí sát hạch thực tế.
2. Bảng giá học phí lái xe máy hạng A1 và A
2.1 Bảng giá học phí lái xe hạng A1
GPLX hạng A1 cấp cho người lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc công suất động cơ điện đến 11 kW. Đây là hạng bằng phổ biến đối với người sử dụng xe máy phục vụ đi học, đi làm và sinh hoạt hằng ngày.
Học phí lái xe hạng A1 tham khảo là 280.000 đồng. Học viên được hướng dẫn kiến thức pháp luật giao thông, hệ thống biển báo, kỹ năng xử lý tình huống và nội dung thực hành theo chương trình đào tạo.
2.2 Bảng giá học phí lái xe hạng A
GPLX hạng A cấp cho người lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm³ hoặc công suất động cơ điện trên 11 kW, đồng thời được điều khiển các loại xe thuộc hạng A1.
Học phí lái xe hạng A dành cho xe tay ga hoặc tay côn tham khảo là 1.500.000 đồng. Học viên cần xác nhận lịch học và địa điểm sát hạch cụ thể khi đăng ký.
3. Bảng giá học phí lái xe ô tô hạng B
GPLX hạng B cấp cho người lái ô tô chở người đến 8 chỗ, không kể chỗ của người lái; ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; cùng các xe thuộc hạng B kéo rơ-moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3.1 Bảng giá học phí lái xe hạng B số tự động
Chương trình xe số tự động phù hợp với người chủ yếu sử dụng ô tô gia đình, ô tô điện hoặc muốn thao tác lái xe đơn giản hơn. Học phí lái xe hạng B số tự động tham khảo là 16.000.000 đồng.
3.2 Bảng giá học phí lái xe hạng B số cơ khí (số sàn)
Chương trình xe chuyển số cơ khí phù hợp với học viên muốn rèn luyện kỹ năng điều khiển xe số sàn. Học phí lái xe hạng B số cơ khí tham khảo là 15.500.000 đồng. Học viên nên trình bày rõ nhu cầu sử dụng xe để được tư vấn đúng chương trình.
4. Bảng giá học phí lái xe hạng C1
GPLX hạng C1 cấp cho người lái ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; xe thuộc hạng C1 kéo rơ-moóc đến 750 kg; đồng thời bao gồm các loại xe thuộc hạng B.
Học phí lái xe hạng C1 tham khảo là 17.400.000 đồng. Khóa học phù hợp với người cần lái xe tải tầm trung, vận chuyển hàng hóa hoặc phát triển công việc trong lĩnh vực vận tải.
5. Chi phí đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
Người học nâng hạng phải có GPLX phù hợp, đáp ứng yêu cầu về độ tuổi, sức khỏe, thời gian lái xe an toàn và hồ sơ theo quy định. Trung tâm sẽ kiểm tra hồ sơ trước khi tiếp nhận đăng ký.
5.1 Học phí lái xe nâng hạng B lên C
Chương trình dành cho người đã có GPLX hạng B và muốn lái ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg. Học phí tham khảo là 12.300.000 đồng.
5.2 Nâng hạng B hoặc C1 lên D2
GPLX hạng D2 cấp cho người lái ô tô chở người trên 16 đến 29 chỗ, không kể chỗ của người lái. Học phí tham khảo theo bảng là 14.000.000 đồng.
5.3 Nâng hạng C lên D2
Chương trình dành cho người có GPLX hạng C và đáp ứng đủ điều kiện nâng hạng D2. Học phí tham khảo là 13.000.000 đồng.
5.4 Học phí lái xe nâng hạng C lên D
GPLX hạng D cấp cho người lái ô tô chở người trên 29 chỗ, không kể chỗ của người lái. Học phí tham khảo là 16.000.000 đồng.
5.5 Nâng hạng D2 lên D
Chương trình phù hợp với người đã có GPLX hạng D2 và cần điều khiển xe chở người có số chỗ lớn hơn. Học phí tham khảo là 15.000.000 đồng.
5.6 Nâng hạng C lên CE
GPLX hạng CE cấp cho người lái xe thuộc hạng C kéo rơ-moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg hoặc xe đầu kéo kéo sơ-mi rơ-moóc. Học phí tham khảo là 18.000.000 đồng.
6. Hồ sơ đăng ký học lái xe cần chuẩn bị
Tùy theo hạng bằng và hình thức học mới hoặc nâng hạng, học viên có thể cần chuẩn bị:
- Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân hợp lệ.
- Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp GPLX theo mẫu.
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe đối với trường hợp pháp luật yêu cầu.
- Bản sao GPLX hiện có đối với người đăng ký nâng hạng.
- Tài liệu chứng minh thời gian lái xe an toàn và giấy tờ liên quan theo yêu cầu của từng lộ trình nâng hạng.
7. Quy trình đăng ký khóa học lái xe
- Tiếp nhận nhu cầu: xác định học mới, học hạng B số tự động, số cơ khí hoặc nâng hạng.
- Kiểm tra điều kiện: đối chiếu độ tuổi, sức khỏe, GPLX hiện có và thời gian lái xe an toàn.
- Tư vấn chi phí: thông báo rõ học phí, lệ phí và các khoản đã bao gồm.
- Hoàn thiện hồ sơ: nộp giấy tờ và đăng ký lịch học phù hợp.
- Tham gia đào tạo: hoàn thành nội dung lý thuyết, thực hành và sát hạch theo quy định.
Học viên có thể xem thêm nội dung ôn tập lý thuyết lái xe hoặc tham khảo các khóa học lái xe đang tuyển sinh.
8. Lưu ý khi tham khảo bảng giá học phí lái xe
- Chọn đúng hạng bằng theo loại phương tiện và mục đích sử dụng.
- Hỏi rõ học phí đã bao gồm lệ phí sát hạch, tài liệu, giờ thực hành và chi phí phát sinh hay chưa.
- Kiểm tra lịch học, địa điểm học và thời gian dự kiến tổ chức sát hạch.
- Không đăng ký nâng hạng khi chưa được kiểm tra đầy đủ điều kiện hồ sơ.
- Giữ biên nhận, phiếu thu và các thỏa thuận liên quan đến khóa học.
Thông tin về phạm vi từng hạng bằng được đối chiếu theo quy định pháp luật hiện hành. Học viên có thể xem văn bản tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật.
9. Câu hỏi thường gặp về bảng giá học phí lái xe
Bảng giá học phí lái xe hạng A1 bao nhiêu tiền?
Theo bảng giá học phí lái xe hiện hành, hạng A1 tham khảo là 280.000 đồng. Học viên cần liên hệ để xác nhận các khoản lệ phí đã bao gồm.
Bảng giá học phí lái xe hạng B số tự động bao nhiêu tiền?
Học phí tham khảo của chương trình hạng B xe số tự động là 16.000.000 đồng.
Bảng giá học phí lái xe hạng B số sàn bao nhiêu tiền?
Học phí tham khảo của chương trình hạng B xe chuyển số cơ khí là 15.500.000 đồng.
Bảng giá học phí lái xe hạng C1 bao nhiêu tiền?
Học phí tham khảo của khóa hạng C1 là 17.400.000 đồng.
Bảng giá học phí lái xe trên đã bao gồm toàn bộ chi phí chưa?
Chưa thể mặc định mọi khoản đều đã bao gồm. Học viên cần yêu cầu trung tâm xác nhận bằng thông tin cụ thể về học phí đào tạo, lệ phí sát hạch, hồ sơ và các khoản có thể phát sinh.
Liên hệ
- Hotline: 0918.916.680
- Fanpage: Trung Tâm Đào Tạo Lái Xe Ô Tô Cần Thơ
- Website: trungtamdaylaixe.vn
- Địa chỉ: 85 Xuân Thủy, P. An Bình, TP. Cần Thơ
